TRUNG TÂM TƯ VẤN CHỐNG ĂN MÒN VÀ XÂY DỰNG

ccp.ibst1963@gmail.com

0912170837

    VT-EP102

    SƠN PHỦ GỐC EPOXY, KHÔNG DUNG MÔI 

    VT-EP102
    VT-EP102

    MÔ TẢ SẢN PHẨM 
    VT-EP102 là sản phẩm gốc epoxy, hai thành phần không dung môi dùng để chống thấm, chống ăn mòn, chống hóa chất, chịu mài mòn... 


    CÁC ỨNG DỤNG 
    Ứng dụng chính là vật liệu đa tính năng thích hợp làm lớp phủ mặt bảo vệ chống thấm, chống ăn mòn cho kết cấu bê tông cốt thép, kết cấu thép trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, những nơi có yêu cầu về độ sạch, chống bám bụi, chống dính, chịu mài mòn, chống khuẩn, chịu hóa chất.  
    Chẳng hạn như chống thấm, chống ăn mòn cho bể chứa nước thải, bể xử lý hóa chất, kết cấu bê tông cốt thép trong các nhà máy phân đạm, nhà máy nhiệt điện, luyện kim, sàn nhà bệnh viện những nơi có yêu cầu độ sạch cao, kháng khuẩn, chịu hóa chất. Chống dính cho silô xi măng… 
     
    ƯU ĐIỂM 
    Sử dụng VT-EP102 có rất nhiều ưu điểm như: 
    Màng phủ liên tục không có mối nối    
    Độ bám dính nền rất tốt 
    An toàn cho người lao động 
    Bám dính trên nhiều chất liệu ngay cả trên bề mặt nhẵn như nhựa, kính, tôn 
    Khả năng thẩm thấu tốt 
    Làm việc bền lâu trong môi trường có độ  ẩm và nhiệt độ thay đổi

    Độ chống thấm và chống ăn mòn rất tốt; 

    Không ô nhiễm môi  trường

    Thi công, bảo trì đơn giản

    Hàm lượng VOC thấp, không độc hại 

    Chịu hóa chất rất tốt

    THÔNG TIN SẢN PHẨM: 

    Gốc hóa học  Epoxy 
    Dạng/ Màu sắc Thành phần A: Nhựa – chất lỏng
      Thành phần B: Chất làm cứng – chất lỏng 
    Đóng gói   Bộ 24kg ( thành phần A + B) 
      Thành phần A: 4   kg/ thùng
      Thành phần B: 20 kg/ thùng

     

    TÍNH CHẤT KỸ THUẬT:

    Tính chất ướt   
    Tỷ trọng ( hỗn hợp A +B) 1.4 ± 0.1 kg/lít
    Hàm lượng chất rắn  100%  
    Tính chất khô  
    Độ dày tiêu chuẩn màng khô 200 µm ( với định mức 0,3 kg/m2) 
    Cường độ bám dính trên nền bê tông M30 
    (ASTM D4541)
    ≥ 1.0 MPa ( bê tông bị phá hoại)
    Độ xuyên nước sau 72 giờ TCVN 6557: 2000 Không thấm
    Khả năng kháng nước biển Không phá hủy
    Khả năng kháng mài mòn ≤ 80 mg 
    Chịu độ pH  2-12
    Sự đóng rắn   
    Thời gian thi công  10oC:   60 phút 
    20oC:   50 phút 
    30oC:   40 phút
      40oC:   30 phút
    Thời gian thi công lớp tiếp theo 12-24 giờ 
    Thời gian khô hoàn toàn 07 ngày
    Có thể đi lại     24 giờ
    Độ bề hóa chất sáu 7 ngày  
    Axit H2SO4 nồng độ 30% Không phá hủy 
    Axit HCl nồng độ 20% Không phá hủy 
    Axit H3PO4 nồng độ 10%  Không phá hủy
    Sút NaOH nồng độ 30% Không phá hủy 
    Axit HNO3 nồng độ 10% Không phá hủy
    Axit Axetic nồng độ 10% Không phá hủy
    Amoniac NH3 nồng độ 15%  Không phá hủy
    Xylene Không phá hủy
    Xăng, dầu  Không phá hủy

     

    HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG:

    CHUẨN BỊ BỀ MẶT 
    Bê tông cường độ tối thiểu 14 ngày tuổi, không bị mủn, hơi thô nhám, sạch bụi và các chất không bám dính cũng như sạch dầu, mỡ hoặc các loại tạp chất khác có thể làm sơn không bám dính. Độ ẩm môi trường thi công ≤ 85%. 
    Nếu cần có thể xử lý bề mặt bằng cơ lí trước khi thi công sơn bằng máy mài giấy ráp hoặc mài đá, phun nước áp lực cao hoặc máy mài chuyên dụng khác. Nều bề mặt bê tông sau khi vệ sinh bị rổng rỗ thì cần tiến hành bả lớp vữa sửa chữa làm phẳng bề mặt trước khi phun.   
    Bề mặt thép phải được làm sạch gỉ sắt và các tạp chất hữu cơ có hại ảnh hưởng đến khả năng bám dính của màng sơn. 


    THI CÔNG 
    Thi công lớp phủ VT-EP102: Đổ dần thành phần A vào thành phần B, khuấy bằng máy khuấy tốc độ khoảng 300 vòng/ phút. Sau khi pha 2 thành phần, khuấy cho đến khi dung dịch đồng nhất màu. 
    Thời gian sống: sau khi trộn 2 thành phần, thời gian sử dụng là 40 phút trong điều kiện chuẩn. Sau 40 phút, hỗn hợp sẽ bị gel hóa gây tăng độ nhớt, giảm bám dính. 
    Sau khi trộn hỗn hợp cần sử dụng trong khoảng thời gian sống cho phép. Ngoài thời gian đó, màng sơn sẽ kém bám dính. 
    Thi công: Có thể thi công bằng tất cả các phương pháp như quét, lăn lô, phun và gạt. Thông thường, có thể gạt bằng bàn gạt cao su sau đó lăn lại bằng lô lăn có chiều dài lông 8-12 mm.

    Phun chân không có không khí với thiết bị không có không khí với áp lực phun là 150 bar, vòi phun có nòng 0.53-0.66mm, góc phun 400-800. Ở nhiệt độ thấp có thể thêm đến 5% dung môi. 
    Định mức thi công: Định mức thi công tùy thuộc độ phẳng bề mặt, phương pháp thi công và thời điểm thi công. Định mức chung khoảng 0.3 – 0.5 kg/m2/lớp. Thi công 2-3 lớp/ m2. 


    VỆ SINH 
    Rửa sạch thiết bị và dụng cụ thi công ngay sau khi sử dụng bằng aceton.   
    Chú ý, nên rửa dụng cụ sau mỗi giờ làm việc. Nếu nhựa bám trên dụng cụ bị khô sẽ rất khó rửa. 


    HẠN SỬ DUNG & BẢO QUẢN: 
    Bảo quản nơi khô mát, tránh để bị quá nóng hoặc tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời.   
    Tránh để nơi có ánh nắng trực tiếp. Thời gian bảo quản là 01 năm nếu chưa mở hộp.  


    AN TOÀN VÀ SỨC KHỎE:
    BIỆN PHÁP BẢO VỆ 

    Trong quá trình thi công các vị trí, khu vực không gian kín cần được thông khí đầy đủ. 
    Trong quá trình thi công, phải sử dụng găng tay bảo hộ và kem bảo vệ da. Cẩn trọng tránh không để chất đóng rắn tiếp xúc với da và tránh để bắn vào mắt. Nếu bị dây vào da phải rửa sạch ngay bằng nước và xà phòng. Nếu bị dây vào mắt, rửa sạch bằng nhiều nước rồi đến bệnh viện chữa trị ngay lập tức. 
    Tham khảo thêm các thông tin chỉ dẫn an toàn của các tổ chức, hiệp hội hóa chất liên quan đến các loại polyester và nhựa phản ứng. 


    SINH THÁI HỌC 
    Ở trạng thái lỏng thành phần A, thành phần B, dung môi đều có thể gây ô nhiễm nguồn nước do đó không đổ xuống nguồn nước, cống rãnh, đất nền. 


    LƯU Ý 
    Sản phẩm được hóa cứng hoàn toàn nhưng không sử dụng có thể đổ bỏ với sự đồng ý và cho phép của chính quyền địa phương. 


    GHI CHÚ:
    Các thông tin kỹ thuật và hướng dẫn khi sử dụng sản phẩm dựa trên kiến thức và kinh nghiệm thực tế của chúng tôi. Các thông tin trên đây chỉ mang bản chất chung,  khi sử dụng sản phẩm cần kiểm tra mức độ thích hợp theo từng trường hợp cụ thể. Người sử dụng phải luôn tham khảo tài liệu kỹ thuật mới nhất của sản phẩm. Chúng tôi sẽ cung cấp tài liệu này theo yêu cầu. 

    TÍNH CHẤT KỸ THUẬT:

    Tính chất ướt   
    Tỷ trọng ( hỗn hợp A +B) 1.4 ± 0.1 kg/lít
    Hàm lượng chất rắn  100%  
    Tính chất khô  
    Độ dày tiêu chuẩn màng khô 200 µm ( với định mức 0,3 kg/m2) 
    Cường độ bám dính trên nền bê tông M30 
    (ASTM D4541)
    ≥ 1.0 MPa ( bê tông bị phá hoại)
    Độ xuyên nước sau 72 giờ TCVN 6557: 2000 Không thấm
    Khả năng kháng nước biển Không phá hủy
    Khả năng kháng mài mòn ≤ 80 mg 
    Chịu độ pH  2-12
    Sự đóng rắn   
    Thời gian thi công  10oC:   60 phút 
    20oC:   50 phút 
    30oC:   40 phút
      40oC:   30 phút
    Thời gian thi công lớp tiếp theo 12-24 giờ 
    Thời gian khô hoàn toàn 07 ngày
    Có thể đi lại     24 giờ
    Độ bề hóa chất sáu 7 ngày  
    Axit H2SO4 nồng độ 30% Không phá hủy 
    Axit HCl nồng độ 20% Không phá hủy 
    Axit H3PO4 nồng độ 10%  Không phá hủy
    Sút NaOH nồng độ 30% Không phá hủy 
    Axit HNO3 nồng độ 10% Không phá hủy
    Axit Axetic nồng độ 10% Không phá hủy
    Amoniac NH3 nồng độ 15%  Không phá hủy
    Xylene Không phá hủy
    Xăng, dầu  Không phá hủy

    Sản phẩm liên quan

    VT–EP05

    VT–EP05

    NHỰA BƠM EPOXY ĐỘ NHỚT THẤP 
    VT-SW91

    VT-SW91

    Nhựa tổng hợp cao phân tử tính năng chống ăn mòn cao
    VT-EP103

    VT-EP103

    SƠN PHỦ GỐC EPOXY KHÔNG DUNG MÔI 
    VT-EPS 02

    VT-EPS 02

    SƠN PHỦ EPOXY GỐC DUNG MÔI
    VT-EPS 01

    VT-EPS 01

    SƠN LÓT EPOXY GỐC DUNG MÔI
    VT-TOPCOAT 01

    VT-TOPCOAT 01

    LỚP PHỦ GỐC POLYURETHANE BỀN THỜI TIẾT
    VT-PU01

    VT-PU01

    LỚP PHỦ BẢO VỆ, CHỐNG THẤM, CHỐNG ĂN MÒN GỐC POLYURETHANE 
    VT-EPOCEM

    VT-EPOCEM

    SƠN LÓT GỐC EPOXY