TRUNG TÂM TƯ VẤN CHỐNG ĂN MÒN VÀ XÂY DỰNG

ccp.ibst1963@gmail.com

0912170837

    VT-SW91

    Nhựa tổng hợp cao phân tử tính năng chống ăn mòn cao

    VT-SW91
    VT-SW91

    Mô tả sản phẩm:

    VT-SW91 là nhựa tổng hợp cao phân tử có tính năng cao.  Loại nhựa này có khả năng chống ăn mòn mạnh trong môi trường hóa chất như acid, kiềm với nồng độ cao, môi trường oxy hóa và môi trường dung môi. Nó đạt được độ bền cơ học, như độ bền kéo và độ bền uốn, rất cao khi được gia cường bằng sợi thủy tinh, sợi carbon hay sợi kevla hoặc các loại sợi khác. VT-SW91 có thể cho được độ dẻo dai cao cùng với độ bền mỏi cao nhờ có nhiệt độ biến hình cao. 
     
    Ưu điểm:

    •  Độ nhớt thấp. Thấm ướt sợi tốt hơn; 
    •  Sản phẩm đúc có màu trong. Dễ khử bọt và thẩm mỹ hơn; 
    •  Nhiệt đóng rắn thấp. Ít bị nứt, cong vênh. Chất lượng cao hơn; 
    •  Thời gian lưu trữ dài hơn. 
     
    Ứng dụng bọc cho:

    •  Bồn, ống chứa hóa chất, hệ thống phun gas khử lưu huỳnh (FGD); 
    •  Bồn, ống, tấm sàng chịu ăn mòn ...; 
    •  Thiết bị xử lý khí thải và các chất lỏng dễ cháy; 
    •  Bồn và ống chứa dung môi hữu cơ. 
     
    Cách thức chế tạo

    •  Có thể ứng dụng trong các phương pháp gia công như lăn tay, phun, đùn 
       kéo, đúc chuyển và công nghệ quấn; 
    •  Có thể dùng trong đúc khuôn; 
    •  Có thể đáp ứng quy định 21 CFR 177.2440 của Hiệp hội thực phẩm và 
    dược phẩm Hoa Kỳ (FDA) nếu nhựa được đóng rắn thích hợp.

    Tính chất đặc trưng của nhựa lỏng:

    Tính chất*1  
    Ngoại quan Trong suốt.
    Hàm lượng rắn (%) 55 ± 3
    Độ nhớt (cps)*2 350 ÷ 550
    Tỷ trọng kg/lít  1.04 ± 0.01 
    Thời gian lưu trữ (tháng) 6

     

    *1 Phép đo được thực hiện ở 250C.  
     *2 Đo với kim LVT #3, tốc độ quay 60 vòng/phút ở 250C. 
    *3 Dùng 0.4% Cobalt 6%, 0.05% DMA100%, và 1.2% MEKPO55% so với 
    100% nhựa VT-SW91 ở 25oC.

    Tính chất đặc trưng của nhựa đã đóng rắn bằng cách đổ khuôn (không độn):

    Tính chất  Giá trị Tiêu chuẩn
    Độ bền kéo (psi)  11,000 ~ 14,000 ASTM D638 
    Modul kéo (X105 psi) 4.5 ~ 5.2 ASTM D638
    Độ giãn dài (%) 4.0 ~ 6.0  ASTM D638
    Nhiệt độ làm việc khi màng khô -200C đến +1000C  
    Độ bền uốn (psi) 15,000 ~ 20,000 ASTM D790
    Độ co thể tích khi đóng rắn (%)  8.0~10 ASTM D2566
    Độ bền va đập (kg-cm/cm2)*4  4 ~ 8  ASTM D256
    Chịu được H2SO4 đặc nóng 98% và các loại axit, bazơ nồng độ cao Màng sơn không bị phá hủy ASTM D1308

     

    Lưu ý khi sử dụng:

    1. Nếu VT-SW91 đã được trộn với chất xúc tiến là muối cobalt thì thời gian lưu trữ sẽ trở nên ngắn hơn. VT-SW91 đã có chất xúc tiến phải được sử dụng 
    trong vòng 1 tuần. 
    2. Thời gian gel của VT-SW91 chịu ảnh hưởng chủ yếu của nồng độc chất xúc tác và nhiệt độ. Nguyên nhân của sự biến động đặc trưng khác khi đóng rắn có thể là chất xúc tác khác, độ ẩm, bột màu, chất động và những phụ gia khác. Nó được nhận biết bằng cách gia công thử với lượng nhỏ nhựa để kiểm tra các đặc trưng khi đóng rắn trước khi tiến hành sản xuất lượng lớn.  
    3. VT-SW91 chứa dung môi hữu cơ (styrene). Nên tránh xa nguồn nhiệt, tia lửa điện và ngọn lửa.  
    4. VT-SW91 có hoạt tính hóa học mạnh. Nên bảo quản trong bóng tối và tránh xa nguồi nhiệt và ánh sáng mặt trời trực tiếp. 
    5. Nên đóng nắp thật kĩ ngay sau khi sử dụng.. 
    6. Phuy thép 200 kg hoặc theo yêu cầu của khách hàng.

    Thông tin sản phẩm không tồn tại

    Sản phẩm liên quan

    VT–EP05

    VT–EP05

    NHỰA BƠM EPOXY ĐỘ NHỚT THẤP 
    VT-EP102

    VT-EP102

    SƠN PHỦ GỐC EPOXY, KHÔNG DUNG MÔI 
    VT-EP103

    VT-EP103

    SƠN PHỦ GỐC EPOXY KHÔNG DUNG MÔI 
    VT-EPS 02

    VT-EPS 02

    SƠN PHỦ EPOXY GỐC DUNG MÔI
    VT-EPS 01

    VT-EPS 01

    SƠN LÓT EPOXY GỐC DUNG MÔI
    VT-TOPCOAT 01

    VT-TOPCOAT 01

    LỚP PHỦ GỐC POLYURETHANE BỀN THỜI TIẾT
    VT-PU01

    VT-PU01

    LỚP PHỦ BẢO VỆ, CHỐNG THẤM, CHỐNG ĂN MÒN GỐC POLYURETHANE 
    VT-EPOCEM

    VT-EPOCEM

    SƠN LÓT GỐC EPOXY